TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonnily

giọng máy của trình duyệt

bonnily nghĩa là tốt đẹp, hấp dẫn.

Nghĩa của bonnily

Phó từ

  1. Tốt đẹp, hấp dẫn.

Dạng từ của bonnily

So sánh hơnmore bonnily
So sánh nhấtmost bonnily

Câu hỏi thường gặp

bonnily nghĩa là gì?

bonnily (phó từ) nghĩa là tốt đẹp, hấp dẫn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.