TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonny

giọng máy của trình duyệt

bonny nghĩa là đẹp, xinh, mạnh khoẻ.

Nghĩa của bonny

Tính từ

  1. Đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương.
    • a bonny lassmột cô gái có duyên
  2. Mạnh khoẻ.
  3. Tốt.

Câu hỏi thường gặp

bonny nghĩa là gì?

bonny (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh, mạnh khoẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.