TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonobo

UK/bəˈnəʊ̯ˌbəʊ̯/ US/bəˈnoʊ̯ˌboʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

bonobo nghĩa là tinh tinh lùn.

Nghĩa của bonobo

Danh từ

  1. Tinh tinh lùn.

Dạng từ của bonobo

Số nhiềubonobos

Câu hỏi thường gặp

bonobo nghĩa là gì?

bonobo (danh từ) nghĩa là tinh tinh lùn.

bonobo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonobo: giọng Anh (UK) /bəˈnəʊ̯ˌbəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /bəˈnoʊ̯ˌboʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.