bonsai
UK/ˈbɒnsaɪ/
US/ˈbɑnsaɪ/
giọng máy của trình duyệt
bonsai nghĩa là cây cảnh, nghệ thuật cây cảnh, bồn tài.
Nghĩa của bonsai
Danh từ
- Cây cảnh.
- Nghệ thuật cây cảnh.
Động từ
- Bồn tài.
Dạng từ của bonsai
| Số nhiều | bonsai |
| Ngôi thứ ba số ít | bonsais |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bonsaiing |
| Quá khứ phân từ | bonsaied |
| Quá khứ | bonsaied |
Câu hỏi thường gặp
bonsai nghĩa là gì?
bonsai (danh từ, động từ) nghĩa là cây cảnh, nghệ thuật cây cảnh, bồn tài.
bonsai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonsai: giọng Anh (UK) /ˈbɒnsaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑnsaɪ/.