TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bonsai

UK/ˈbɒnsaɪ/ US/ˈbɑnsaɪ/ giọng máy của trình duyệt

bonsai nghĩa là cây cảnh, nghệ thuật cây cảnh, bồn tài.

Nghĩa của bonsai

Danh từ

  1. Cây cảnh.
  2. Nghệ thuật cây cảnh.

Động từ

  1. Bồn tài.

Dạng từ của bonsai

Số nhiềubonsai
Ngôi thứ ba số ítbonsais
Hiện tại phân từ (-ing)bonsaiing
Quá khứ phân từbonsaied
Quá khứbonsaied

Câu hỏi thường gặp

bonsai nghĩa là gì?

bonsai (danh từ, động từ) nghĩa là cây cảnh, nghệ thuật cây cảnh, bồn tài.

bonsai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bonsai: giọng Anh (UK) /ˈbɒnsaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑnsaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.