bonzer
UK/ˈbɒnzə/
US/ˈbɒnzə/
giọng máy của trình duyệt
bonzer nghĩa là tuyệt, chiến.
Nghĩa của bonzer
Tính từ
- Úc, từ lóng ) cừ, tuyệt, chiến.
Dạng từ của bonzer
| So sánh hơn | more bonzer |
| So sánh nhất | most bonzer |
| Số nhiều | bonzers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bonzer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bonzer nghĩa là gì?
bonzer (tính từ) nghĩa là tuyệt, chiến.
bonzer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bonzer: giọng Anh (UK) /ˈbɒnzə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒnzə/.