TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boo-hoo

UK/ˌbuːˈhuː/ giọng máy của trình duyệt US/ˌbuːˈhuː/ giọng người thật

boo-hoo nghĩa là hu hu.

Nghĩa của boo-hoo

Thán từ

  1. Hu hu.

Câu hỏi thường gặp

boo-hoo nghĩa là gì?

boo-hoo (thán từ) nghĩa là hu hu.

boo-hoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boo-hoo: giọng Anh (UK) /ˌbuːˈhuː/, giọng Mỹ (US) /ˌbuːˈhuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.