TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boohoo

giọng máy của trình duyệt

boohoo nghĩa là tiếng khóc hu hu, khóc hu hu.

Nghĩa của boohoo

Danh từ

  1. Tiếng khóc hu hu.

Nội động từ

  1. Khóc hu hu.

Dạng từ của boohoo

Số nhiềuboohoos

Câu hỏi thường gặp

boohoo nghĩa là gì?

boohoo (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng khóc hu hu, khóc hu hu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.