boohoo
giọng máy của trình duyệt
boohoo nghĩa là tiếng khóc hu hu, khóc hu hu.
Nghĩa của boohoo
Danh từ
- Tiếng khóc hu hu.
Nội động từ
- Khóc hu hu.
Dạng từ của boohoo
| Số nhiều | boohoos |
Câu hỏi thường gặp
boohoo nghĩa là gì?
boohoo (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng khóc hu hu, khóc hu hu.