book-keeper
giọng máy của trình duyệt
book-keeper nghĩa là nhân viên kế toán.
Nghĩa của book-keeper
Danh từ
- Nhân viên kế toán.
Câu hỏi thường gặp
book-keeper nghĩa là gì?
book-keeper (danh từ) nghĩa là nhân viên kế toán.
book-keeper nghĩa là nhân viên kế toán.
book-keeper (danh từ) nghĩa là nhân viên kế toán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.