book-keeping
giọng máy của trình duyệt
book-keeping nghĩa là kế toán.
Nghĩa của book-keeping
Danh từ
- Kế toán.
- book-keeping by single entrykế toán đơn
- book-keeping by double entrykế toán kép
Câu hỏi thường gặp
book-keeping nghĩa là gì?
book-keeping (danh từ) nghĩa là kế toán.