TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

book-learned

giọng máy của trình duyệt

book-learned nghĩa là Có trí thức sách vở.

Nghĩa của book-learned

Tính từ

  1. Có trí thức sách vở.

Câu hỏi thường gặp

book-learned nghĩa là gì?

book-learned (tính từ) nghĩa là Có trí thức sách vở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.