book-learning
giọng máy của trình duyệt
book-learning nghĩa là trí thức sách vở.
Nghĩa của book-learning
Danh từ
- Trí thức sách vở.
Câu hỏi thường gặp
book-learning nghĩa là gì?
book-learning (danh từ) nghĩa là trí thức sách vở.
book-learning nghĩa là trí thức sách vở.
book-learning (danh từ) nghĩa là trí thức sách vở.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.