TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

booking

UK/ˈbʊkɪŋ/ US/ˈbʊkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

booking nghĩa là đặt, thuê, sắp, đặt lịch.

Nghĩa của booking

Danh từ

  1. Đặt, thuê, giữ chỗ.
  2. Sắp, đặt lịch, lên lịch, tổ chức.

Dạng từ của booking

Số nhiềubookings

Họ từ của booking

Câu ví dụ với booking

  • I want to make a booking. Mình muốn đặt bàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

booking nghĩa là gì?

booking (danh từ) nghĩa là đặt, thuê, sắp, đặt lịch.

booking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của booking: giọng Anh (UK) /ˈbʊkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.