TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookishness

US/ˈbʊ.kɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

bookishness nghĩa là tính ham đọc sách, lối sách vở.

Nghĩa của bookishness

Danh từ

  1. Tính ham đọc sách.
  2. Lối sách vở.

Câu hỏi thường gặp

bookishness nghĩa là gì?

bookishness (danh từ) nghĩa là tính ham đọc sách, lối sách vở.

bookishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookishness: giọng Mỹ (US) /ˈbʊ.kɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.