bookish
UK/ˈbʊkɪʃ/
US/ˈbʊkɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
bookish nghĩa là ham đọc sách, sách vở.
Nghĩa của bookish
Tính từ
- Ham đọc sách.
- a bookish personngười ham đọc sách
- Sách vở.
- a bookish stylevăn sách vở
Dạng từ của bookish
| So sánh hơn | more bookish |
| So sánh nhất | most bookish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookish
Đồng nghĩa
Họ từ của bookish
Câu hỏi thường gặp
bookish nghĩa là gì?
bookish (tính từ) nghĩa là ham đọc sách, sách vở.
bookish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bookish: giọng Anh (UK) /ˈbʊkɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊkɪʃ/.