bookkeeping
UK/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/
US/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bookkeeping nghĩa là kế toán, nội dịch.
Nghĩa của bookkeeping
Tính từ
- Tech Kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi).
Dạng từ của bookkeeping
| Số nhiều | bookkeepings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookkeeping
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bookkeeping nghĩa là gì?
bookkeeping (tính từ) nghĩa là kế toán, nội dịch.
bookkeeping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bookkeeping: giọng Anh (UK) /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/.