TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookkeeping

UK/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/ US/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bookkeeping nghĩa là kế toán, nội dịch.

Nghĩa của bookkeeping

Tính từ

  1. Tech Kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi).

Dạng từ của bookkeeping

Số nhiềubookkeepings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookkeeping

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bookkeeping nghĩa là gì?

bookkeeping (tính từ) nghĩa là kế toán, nội dịch.

bookkeeping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookkeeping: giọng Anh (UK) /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.