TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookselling

giọng máy của trình duyệt

bookselling nghĩa là nghề bán sách.

Nghĩa của bookselling

Danh từ

  1. Nghề bán sách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookselling

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ bookselling

Từ ghép giữa.

Câu hỏi thường gặp

bookselling nghĩa là gì?

bookselling (danh từ) nghĩa là nghề bán sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.