TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookshelf

UK/ˈbʊkˌʃɛlf/ US/ˈbʊkˌʃɛlf/ giọng máy của trình duyệt

bookshelf nghĩa là giá sách, kệ sách.

Nghĩa của bookshelf

Danh từ

  1. Giá sách, kệ sách.

Dạng từ của bookshelf

Số nhiềubookshelves

Câu ví dụ với bookshelf

  • Carry these books back to the bookshelf. Mang những cuốn sách này trở lại giá sách.
  • He fixed the bookshelf to the wall. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường.
  • He took a book from the bookshelf. Anh ấy đã lấy một cuốn sách từ trong giá sách.
  • The aftershock from the earthquake knocked my bookshelf over. Dư chấn sau trận động đất hất văng cái giá sách của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bookshelf nghĩa là gì?

bookshelf (danh từ) nghĩa là giá sách, kệ sách.

bookshelf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookshelf: giọng Anh (UK) /ˈbʊkˌʃɛlf/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊkˌʃɛlf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.