TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookshop

giọng máy của trình duyệt

bookshop nghĩa là hiệu sách, nhà sách.

Nghĩa của bookshop

Danh từ

  1. Hiệu sách.

Dạng từ của bookshop

Số nhiềubookshops

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookshop

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bookshop

  • Bookshops are closed today. Hôm này nhà sách đóng cửa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bookshop nghĩa là gì?

bookshop (danh từ) nghĩa là hiệu sách, nhà sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.