bookshop
giọng máy của trình duyệt
bookshop nghĩa là hiệu sách, nhà sách.
Nghĩa của bookshop
Danh từ
- Hiệu sách.
Dạng từ của bookshop
| Số nhiều | bookshops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookshop
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bookshop
- Bookshops are closed today. Hôm này nhà sách đóng cửa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bookshop nghĩa là gì?
bookshop (danh từ) nghĩa là hiệu sách, nhà sách.