TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookstore

UK/ˈbʊkstɔː/ giọng máy của trình duyệt

bookstore nghĩa là hiệu sách.

Nghĩa của bookstore

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hiệu sách.

Dạng từ của bookstore

Số nhiềubookstores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookstore

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bookstore

  • The post office is near the bookstore. Bưu điện ở gần hiệu sách.
  • I dropped by the bookstore and bought an interesting book. Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bookstore nghĩa là gì?

bookstore (danh từ) nghĩa là hiệu sách.

bookstore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookstore: giọng Anh (UK) /ˈbʊkstɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.