booktoken
giọng máy của trình duyệt
booktoken nghĩa là phiếu mua sách.
Nghĩa của booktoken
Danh từ
- Phiếu mua sách.
Câu hỏi thường gặp
booktoken nghĩa là gì?
booktoken (danh từ) nghĩa là phiếu mua sách.
booktoken nghĩa là phiếu mua sách.
booktoken (danh từ) nghĩa là phiếu mua sách.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.