TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boomerang

UK/ˈbuːməɹæŋ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbumɚæŋ/ giọng máy của trình duyệt

boomerang nghĩa là vũ khí bumơrang, đòn bật lại.

Nghĩa của boomerang

Danh từ

  1. Vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném).
  2. Nghĩa bóng Đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông.

Nội động từ

  1. Phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang).
  2. Nghĩa bóng Gậy ông đập lưng ông.

Dạng từ của boomerang

Số nhiềuboomerangs
Ngôi thứ ba số ítboomerangs
Hiện tại phân từ (-ing)boomeranging
Quá khứ phân từboomeranged
Quá khứboomeranged

Họ từ của boomerang

Câu hỏi thường gặp

boomerang nghĩa là gì?

boomerang (danh từ, nội động từ) nghĩa là vũ khí bumơrang, đòn bật lại.

boomerang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boomerang: giọng Anh (UK) /ˈbuːməɹæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbumɚæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.