boomerang
UK/ˈbuːməɹæŋ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈbumɚæŋ/ giọng máy của trình duyệt
boomerang nghĩa là vũ khí bumơrang, đòn bật lại.
Nghĩa của boomerang
Danh từ
- Vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném).
- Nghĩa bóng Đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông.
Nội động từ
- Phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang).
- Nghĩa bóng Gậy ông đập lưng ông.
Dạng từ của boomerang
| Số nhiều | boomerangs |
| Ngôi thứ ba số ít | boomerangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boomeranging |
| Quá khứ phân từ | boomeranged |
| Quá khứ | boomeranged |
Họ từ của boomerang
Câu hỏi thường gặp
boomerang nghĩa là gì?
boomerang (danh từ, nội động từ) nghĩa là vũ khí bumơrang, đòn bật lại.
boomerang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boomerang: giọng Anh (UK) /ˈbuːməɹæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbumɚæŋ/.