TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frisbee

US/ˈfɹɪzbi/ giọng máy của trình duyệt

frisbee nghĩa là đĩa ném, đĩa ném thể thao.

Nghĩa của frisbee

Danh từ

  1. Đĩa nhựa nhẹ dùng trong trò chơi.

Dạng từ của frisbee

Số nhiềuFrisbees
Ngôi thứ ba số ítFrisbees
Hiện tại phân từ (-ing)Frisbeeing
Quá khứ phân từFrisbeed
Quá khứFrisbeed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frisbee

Đồng nghĩa

Họ từ của frisbee

Câu hỏi thường gặp

frisbee nghĩa là gì?

frisbee (danh từ) nghĩa là đĩa ném, đĩa ném thể thao.

frisbee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frisbee: giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪzbi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.