frisbee
US/ˈfɹɪzbi/
giọng máy của trình duyệt
frisbee nghĩa là đĩa ném, đĩa ném thể thao.
Nghĩa của frisbee
Danh từ
- Đĩa nhựa nhẹ dùng trong trò chơi.
Dạng từ của frisbee
| Số nhiều | Frisbees |
| Ngôi thứ ba số ít | Frisbees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Frisbeeing |
| Quá khứ phân từ | Frisbeed |
| Quá khứ | Frisbeed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frisbee
Đồng nghĩa
Họ từ của frisbee
Câu hỏi thường gặp
frisbee nghĩa là gì?
frisbee (danh từ) nghĩa là đĩa ném, đĩa ném thể thao.
frisbee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frisbee: giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪzbi/.