TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

booster

US/ˈbustɚ/ giọng máy của trình duyệt

booster nghĩa là người nâng đỡ, người ủng hộ, máy tăng thế.

Nghĩa của booster

Danh từ

  1. Người nâng đỡ, người ủng hộ.
  2. Điện học Máy tăng thế.

Dạng từ của booster

Số nhiềuboosters
Ngôi thứ ba số ítboosters
Hiện tại phân từ (-ing)boostering
Quá khứ phân từboostered
Quá khứboostered

Câu hỏi thường gặp

booster nghĩa là gì?

booster (danh từ) nghĩa là người nâng đỡ, người ủng hộ, máy tăng thế.

booster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của booster: giọng Mỹ (US) /ˈbustɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.