booster
US/ˈbustɚ/
giọng máy của trình duyệt
booster nghĩa là người nâng đỡ, người ủng hộ, máy tăng thế.
Nghĩa của booster
Danh từ
- Người nâng đỡ, người ủng hộ.
- Điện học Máy tăng thế.
Dạng từ của booster
| Số nhiều | boosters |
| Ngôi thứ ba số ít | boosters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | boostering |
| Quá khứ phân từ | boostered |
| Quá khứ | boostered |
Câu hỏi thường gặp
booster nghĩa là gì?
booster (danh từ) nghĩa là người nâng đỡ, người ủng hộ, máy tăng thế.
booster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của booster: giọng Mỹ (US) /ˈbustɚ/.