boot sector
US/ˈbuːt ˈsɛk.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
boot sector nghĩa là cung khởi động.
Nghĩa của boot sector
Danh từ
- Tech Cung khởi động.
Dạng từ của boot sector
| Số nhiều | boot sectors |
Câu hỏi thường gặp
boot sector nghĩa là gì?
boot sector (danh từ) nghĩa là cung khởi động.
boot sector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boot sector: giọng Mỹ (US) /ˈbuːt ˈsɛk.tɜː/.