TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boot sector

US/ˈbuːt ˈsɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

boot sector nghĩa là cung khởi động.

Nghĩa của boot sector

Danh từ

  1. Tech Cung khởi động.

Dạng từ của boot sector

Số nhiềuboot sectors

Câu hỏi thường gặp

boot sector nghĩa là gì?

boot sector (danh từ) nghĩa là cung khởi động.

boot sector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boot sector: giọng Mỹ (US) /ˈbuːt ˈsɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.