bootblack
US/buːt.blæk/
giọng máy của trình duyệt
bootblack nghĩa là mỹ người đánh giày.
Nghĩa của bootblack
Danh từ
- Mỹ người đánh giày.
Dạng từ của bootblack
| Số nhiều | bootblacks |
| Ngôi thứ ba số ít | bootblacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bootblacking |
| Quá khứ phân từ | bootblacked |
| Quá khứ | bootblacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootblack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bootblack nghĩa là gì?
bootblack (danh từ) nghĩa là mỹ người đánh giày.
bootblack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bootblack: giọng Mỹ (US) /buːt.blæk/.