TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bootee

UK/ˈbuːti/ US/ˈbuːti/ giọng máy của trình duyệt

bootee nghĩa là giày ống nhẹ, giày len.

Nghĩa của bootee

Danh từ

  1. Giày ống nhẹ (của phụ nữ).
  2. Giày len (của trẻ con).

Dạng từ của bootee

Số nhiềubootees

Câu hỏi thường gặp

bootee nghĩa là gì?

bootee (danh từ) nghĩa là giày ống nhẹ, giày len.

bootee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bootee: giọng Anh (UK) /ˈbuːti/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.