TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bootlegger

UK/ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/ US/ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

bootlegger nghĩa là người bán rượu lậu.

Nghĩa của bootlegger

Danh từ

  1. Người bán rượu lậu.

Dạng từ của bootlegger

Số nhiềubootleggers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootlegger

Đồng nghĩa

Họ từ của bootlegger

Câu hỏi thường gặp

bootlegger nghĩa là gì?

bootlegger (danh từ) nghĩa là người bán rượu lậu.

bootlegger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bootlegger: giọng Anh (UK) /ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.