bootlegger
UK/ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/
US/ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
bootlegger nghĩa là người bán rượu lậu.
Nghĩa của bootlegger
Danh từ
- Người bán rượu lậu.
Dạng từ của bootlegger
| Số nhiều | bootleggers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootlegger
Đồng nghĩa
Họ từ của bootlegger
Câu hỏi thường gặp
bootlegger nghĩa là gì?
bootlegger (danh từ) nghĩa là người bán rượu lậu.
bootlegger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bootlegger: giọng Anh (UK) /ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːtlɛɡə(ɹ)/.