pirate
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpaɪɹət/
US/ˈpaɪɹət/
giọng máy của trình duyệt
pirate nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ cướp, tàu cướp biển, ăn cướp.
Nghĩa của pirate
Danh từ
- Kẻ cướp biển; kẻ cướp.
- Tàu cướp biển.
- Kẻ vi phạm quyền tác giả.
- Người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức.
- a pirate broadcastmột buổi phát thanh không được phép chính thức
- Xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải.
Ngoại động từ
- Ăn cướp.
- Tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả.
Nội động từ
- Ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp.
Dạng từ của pirate
| Số nhiều | pirates |
| Ngôi thứ ba số ít | pirates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pirating |
| Quá khứ phân từ | pirated |
| Quá khứ | pirated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pirate
Đồng nghĩa
Họ từ của pirate
Câu hỏi thường gặp
pirate nghĩa là gì?
pirate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ cướp, tàu cướp biển, ăn cướp.
pirate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pirate: giọng Anh (UK) /ˈpaɪɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪɹət/.