TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pirate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpaɪɹət/ US/ˈpaɪɹət/ giọng máy của trình duyệt

pirate nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ cướp, tàu cướp biển, ăn cướp.

Nghĩa của pirate

Danh từ

  1. Kẻ cướp biển; kẻ cướp.
  2. Tàu cướp biển.
  3. Kẻ vi phạm quyền tác giả.
  4. Người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức.
    • a pirate broadcastmột buổi phát thanh không được phép chính thức
  5. Xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải.

Ngoại động từ

  1. Ăn cướp.
  2. Tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả.

Nội động từ

  1. Ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp.

Dạng từ của pirate

Số nhiềupirates
Ngôi thứ ba số ítpirates
Hiện tại phân từ (-ing)pirating
Quá khứ phân từpirated
Quá khứpirated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pirate

Đồng nghĩa

Họ từ của pirate

Câu hỏi thường gặp

pirate nghĩa là gì?

pirate (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kẻ cướp biển, kẻ cướp, tàu cướp biển, ăn cướp.

pirate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pirate: giọng Anh (UK) /ˈpaɪɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.