TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bootleg

US/ˈbutˌlɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

bootleg nghĩa là ống giày ống, rượu lậu, bán rượu lậu.

Nghĩa của bootleg

Danh từ

  1. Ống giày ống.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rượu lậu.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bán rượu lậu.

Dạng từ của bootleg

Ngôi thứ ba số ítbootlegs
Hiện tại phân từ (-ing)bootlegging
Quá khứ phân từbootlegged
Quá khứbootlegged
Số nhiềubootlegs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bootleg

Đồng nghĩa

Họ từ của bootleg

Câu hỏi thường gặp

bootleg nghĩa là gì?

bootleg (danh từ, nội động từ) nghĩa là ống giày ống, rượu lậu, bán rượu lậu.

bootleg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bootleg: giọng Mỹ (US) /ˈbutˌlɛɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.