boozy
UK/ˈbuːzi/
US/ˈbuːzi/
giọng máy của trình duyệt
boozy nghĩa là say sưa.
Nghĩa của boozy
Tính từ
- Say sưa.
Dạng từ của boozy
| So sánh hơn | boozier |
| So sánh nhất | booziest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boozy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boozy nghĩa là gì?
boozy (tính từ) nghĩa là say sưa.
boozy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boozy: giọng Anh (UK) /ˈbuːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈbuːzi/.