bop
UK/bɒp/
US/bɑp/
giọng máy của trình duyệt
bop nghĩa là cú đấm, đấm nện.
Nghĩa của bop
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cú đấm.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đấm nện.
Dạng từ của bop
| Số nhiều | bops |
| Ngôi thứ ba số ít | bops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bopping |
| Quá khứ phân từ | bopped |
| Quá khứ | bopped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bop
Đồng nghĩa
Họ từ của bop
Câu hỏi thường gặp
bop nghĩa là gì?
bop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đấm, đấm nện.
bop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bop: giọng Anh (UK) /bɒp/, giọng Mỹ (US) /bɑp/.