TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bop

UK/bɒp/ US/bɑp/ giọng máy của trình duyệt

bop nghĩa là cú đấm, đấm nện.

Nghĩa của bop

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cú đấm.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đấm nện.

Dạng từ của bop

Số nhiềubops
Ngôi thứ ba số ítbops
Hiện tại phân từ (-ing)bopping
Quá khứ phân từbopped
Quá khứbopped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bop

Đồng nghĩa

Họ từ của bop

Câu hỏi thường gặp

bop nghĩa là gì?

bop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đấm, đấm nện.

bop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bop: giọng Anh (UK) /bɒp/, giọng Mỹ (US) /bɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.