TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boozer

UK/ˈbuː.zə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

boozer nghĩa là người uống nhiều rượu, quán nhậu.

Nghĩa của boozer

Danh từ

  1. Người uống nhiều rượu.
  2. Quán nhậu.

Dạng từ của boozer

Số nhiềuboozers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boozer

Đồng nghĩa

Họ từ của boozer

Câu hỏi thường gặp

boozer nghĩa là gì?

boozer (danh từ) nghĩa là người uống nhiều rượu, quán nhậu.

boozer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boozer: giọng Anh (UK) /ˈbuː.zə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.