TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bopper

UK/ˈbɒpəɹ/ US/ˈbɒpəɹ/ giọng máy của trình duyệt

bopper nghĩa là Người nhảy điệu nhạc pop.

Nghĩa của bopper

Danh từ

  1. Người nhảy điệu nhạc pop.

Dạng từ của bopper

Số nhiềuboppers

Câu hỏi thường gặp

bopper nghĩa là gì?

bopper (danh từ) nghĩa là Người nhảy điệu nhạc pop.

bopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bopper: giọng Anh (UK) /ˈbɒpəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɒpəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.