TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borderline

US/ˈboɹ.dɚˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

borderline nghĩa là đường biên giới, giới tuyến, giáp gianh, sát nút.

Nghĩa của borderline

Danh từ

  1. Đường biên giới, giới tuyến.

Tính từ

  1. Giáp gianh, sát nút.

Dạng từ của borderline

So sánh hơnmore borderline
So sánh nhấtmost borderline
Số nhiềuborderlines
Ngôi thứ ba số ítborderlines
Hiện tại phân từ (-ing)borderlining
Quá khứ phân từborderlined
Quá khứborderlined

Họ từ của borderline

Cụm từ, thành ngữ với borderline

  • borderline personality disorder — Rối loạn nhân cách ranh giới.

Câu hỏi thường gặp

borderline nghĩa là gì?

borderline (danh từ, tính từ) nghĩa là đường biên giới, giới tuyến, giáp gianh, sát nút.

borderline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borderline: giọng Mỹ (US) /ˈboɹ.dɚˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.