borderland
UK/ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/
US/ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
borderland nghĩa là vùng biên giới, ranh giới.
Nghĩa của borderland
Danh từ
- Vùng biên giới.
- Nghĩa bóng Ranh giới.
- the borderland between individualism and collectivismranh giới giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể
- Cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được.
Dạng từ của borderland
| Số nhiều | borderlands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borderland
Đồng nghĩa
Họ từ của borderland
Câu hỏi thường gặp
borderland nghĩa là gì?
borderland (danh từ) nghĩa là vùng biên giới, ranh giới.
borderland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borderland: giọng Anh (UK) /ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/.