TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borderland

UK/ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/ US/ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

borderland nghĩa là vùng biên giới, ranh giới.

Nghĩa của borderland

Danh từ

  1. Vùng biên giới.
  2. Nghĩa bóng Ranh giới.
    • the borderland between individualism and collectivismranh giới giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể
  3. Cái chưa rõ ràng, cái còn có thể bàn cãi được.

Dạng từ của borderland

Số nhiềuborderlands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borderland

Đồng nghĩa

Họ từ của borderland

Câu hỏi thường gặp

borderland nghĩa là gì?

borderland (danh từ) nghĩa là vùng biên giới, ranh giới.

borderland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borderland: giọng Anh (UK) /ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.