bordure
UK/ˈbɔː.d͡ʒə/
US/ˈboɹ.d͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
bordure nghĩa là Mép ngoài của cái khiên.
Nghĩa của bordure
Danh từ
- Mép ngoài của cái khiên.
Dạng từ của bordure
| Số nhiều | bordures |
Câu hỏi thường gặp
bordure nghĩa là gì?
bordure (danh từ) nghĩa là Mép ngoài của cái khiên.
bordure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bordure: giọng Anh (UK) /ˈbɔː.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈboɹ.d͡ʒɚ/.