TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bordure

UK/ˈbɔː.d͡ʒə/ US/ˈboɹ.d͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

bordure nghĩa là Mép ngoài của cái khiên.

Nghĩa của bordure

Danh từ

  1. Mép ngoài của cái khiên.

Dạng từ của bordure

Số nhiềubordures

Câu hỏi thường gặp

bordure nghĩa là gì?

bordure (danh từ) nghĩa là Mép ngoài của cái khiên.

bordure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bordure: giọng Anh (UK) /ˈbɔː.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈboɹ.d͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.