TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bore

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɔː/ US/boɹ/ giọng máy của trình duyệt

bore nghĩa là khoan, đục.

Nghĩa của bore

Động từ

  1. Khoan, đục, khoét.

Dạng từ của bore

Ngôi thứ ba số ítbores
Hiện tại phân từ (-ing)boring
Quá khứ phân từbored
Quá khứbored
Số nhiềubores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bore

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bore

Câu ví dụ với bore

  • These books are boring. Give me others. Mấy cuốn sách này chán lắm. Đưa tôi mấy cuốn khác đi.
  • The movie was boring so I slept. Bộ phim tẻ nhạt quá nên tôi đã ngủ thiếp đi.
  • He resigned himself to spending a boring evening. Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
  • If you're bored, you can contribute to Tatoeba. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.
  • I'm bored because I have nothing to do. Tôi chán vì tôi không có gì để làm cả.
  • Staying at home is boring. Ở nhà chán lắm.
  • I hope that the bus ride won't be boring. Tôi hy vọng là chuyến đi xe buýt không quá chán.
  • I can watch TV all day without getting bored. Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bore nghĩa là gì?

bore (động từ) nghĩa là khoan, đục.

bore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bore: giọng Anh (UK) /bɔː/, giọng Mỹ (US) /boɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.