borrowed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒɹəʊd/
US/ˈbɑɹoʊd/
giọng máy của trình duyệt
borrowed nghĩa là vay, mượn.
Nghĩa của borrowed
Tính từ
- Vay, mượn.
- borrowed plumesbộ cánh đi mượn (sáo mượn lông công)
Câu ví dụ với borrowed
- Tom has borrowed over 3,000 dollars from Mary. Tom đã vay 3000 đô la từ Mary.
- The book that I borrowed is missing. Quyển sách tôi mượn đang bị mất.
- Tom should never have borrowed money from him. Đáng lẽ ra Tom không bao giờ nên mượn tiền của anh ấy.
- I've borrowed a table. Tôi đã mượn một cái bàn.
- Tom borrowed my bike. Tom đã mượn xe đạp của tôi.
- Tom hasn't yet returned the money he borrowed from me. Tom chưa trả tiền mà ảnh đã vay tôi
- He borrowed a pencil. Anh ấy mượn một cái bút chì.
- She could have bought the book, but she borrowed it from the library instead. Lẽ ra cô ấy đã mua quyển sách, nhưng thay vì vậy cô ấy đã mượn nó ở thư viện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
borrowed nghĩa là gì?
borrowed (tính từ) nghĩa là vay, mượn.
borrowed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borrowed: giọng Anh (UK) /ˈbɒɹəʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹoʊd/.