TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borrower

UK/ˈbɔɹəʊə/ US/ˈbɑɹoʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

borrower nghĩa là người vay, bên vay.

Nghĩa của borrower

Danh từ

  1. Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.

Dạng từ của borrower

Số nhiềuborrowers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borrower

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

borrower nghĩa là gì?

borrower (danh từ) nghĩa là người vay, bên vay.

borrower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borrower: giọng Anh (UK) /ˈbɔɹəʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹoʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.