borrower
UK/ˈbɔɹəʊə/
US/ˈbɑɹoʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
borrower nghĩa là người vay, bên vay.
Nghĩa của borrower
Danh từ
- Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.
Dạng từ của borrower
| Số nhiều | borrowers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borrower
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
borrower nghĩa là gì?
borrower (danh từ) nghĩa là người vay, bên vay.
borrower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của borrower: giọng Anh (UK) /ˈbɔɹəʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹoʊɚ/.