TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borrow

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒɹəʊ/ US/ˈbɑɹ.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

borrow nghĩa là vay, mượn, theo.

Nghĩa của borrow

Động từ

  1. Vay, mượn.
    • to borrow at interestvay lãi
  2. Theo, mượn.
    • to borrow an ideatheo ý kiến, mượn ý kiến

Dạng từ của borrow

Ngôi thứ ba số ítborrows
Hiện tại phân từ (-ing)borrowing
Quá khứ phân từborrowed
Quá khứborrowed
Số nhiềuborrows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borrow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của borrow

Câu ví dụ với borrow

  • I borrow books from the city library. Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.
  • Can I borrow your mobile phone? Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?
  • Tom needs to borrow your umbrella. Tom cần mượn ô của bạn.
  • May I borrow your dictionary? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
  • Can I borrow your pen? Tôi có thể mượn bút của bạn được không?
  • Can I borrow your umbrella? Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
  • Tom may borrow my car any afternoon next week. Tom có thể mượn xe của tôi bất cứ buổi chiều nào vào tuần tới.
  • Could I borrow a pencil? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

borrow nghĩa là gì?

borrow (động từ) nghĩa là vay, mượn, theo.

borrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borrow: giọng Anh (UK) /ˈbɒɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹ.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.