TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borrowing

UK/ˈbɔrəwɪŋ/ US/ˈbɔrəwɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

borrowing nghĩa là sự vay mượn, từ mượn.

Nghĩa của borrowing

Danh từ

  1. Sự vay mượn.
  2. linguistics Từ mượn.

Dạng từ của borrowing

Số nhiềuborrowings

Câu ví dụ với borrowing

  • My pride prevented me from borrowing money from him. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

borrowing nghĩa là gì?

borrowing (danh từ) nghĩa là sự vay mượn, từ mượn.

borrowing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borrowing: giọng Anh (UK) /ˈbɔrəwɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔrəwɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.