TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

borsch

UK/bɔːʃ/ giọng máy của trình duyệt

borsch nghĩa là boocsơ, xúp củ cải đỏ.

Nghĩa của borsch

Danh từ

  1. Boocsơ, xúp củ cải đỏ.

Câu hỏi thường gặp

borsch nghĩa là gì?

borsch (danh từ) nghĩa là boocsơ, xúp củ cải đỏ.

borsch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borsch: giọng Anh (UK) /bɔːʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.