TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bort

US/ˈbɔrt/ giọng máy của trình duyệt

bort nghĩa là mảnh vụn kim cương.

Nghĩa của bort

Danh từ

  1. Mảnh vụn kim cương.
  2. Kim cương kém phẩm chất.

Dạng từ của bort

Số nhiềuborts

Câu hỏi thường gặp

bort nghĩa là gì?

bort (danh từ) nghĩa là mảnh vụn kim cương.

bort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bort: giọng Mỹ (US) /ˈbɔrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.