bos
giọng máy của trình duyệt
bos nghĩa là lời đoán sai, bắn trượt, đoán sai, xám.
Nghĩa của bos
Danh từ
- Từ lóng Phát bắn trượt ((cũng) bos shot).
- Lời đoán sai.
- Việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét.
Động từ
- Từ lóng Bắn trượt.
- Đoán sai.
- Làm hỏng bét; làm rối bét.
Tính từ
- Xám.
Câu hỏi thường gặp
bos nghĩa là gì?
bos (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là lời đoán sai, bắn trượt, đoán sai, xám.