TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bos

giọng máy của trình duyệt

bos nghĩa là lời đoán sai, bắn trượt, đoán sai, xám.

Nghĩa của bos

Danh từ

  1. Từ lóng Phát bắn trượt ((cũng) bos shot).
  2. Lời đoán sai.
  3. Việc làm hỏng bét; tình trạng rối bét.

Động từ

  1. Từ lóng Bắn trượt.
  2. Đoán sai.
  3. Làm hỏng bét; làm rối bét.

Tính từ

  1. Xám.

Câu hỏi thường gặp

bos nghĩa là gì?

bos (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là lời đoán sai, bắn trượt, đoán sai, xám.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.