bosom
UK/ˈbʊz(ə)m/
US/ˈbʊz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
bosom nghĩa là ngực, ngực áo, ngực áo sơ mi.
Nghĩa của bosom
Danh từ
- Ngực.
- Ngực áo; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi.
- Giữa lòng.
- in the bosom of one's familyở giữa gia đình
- Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.
- it commes home to my bosomđiều đó làm cho lòng tôi xúc động
- Mặt (sông, hồ...).
Dạng từ của bosom
| Số nhiều | bosoms |
| Ngôi thứ ba số ít | bosoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bosoming |
| Quá khứ phân từ | bosomed |
| Quá khứ | bosomed |
Họ từ của bosom
Cụm từ, thành ngữ với bosom
- to take to one's bosom — Lấy làm vợ.
Câu ví dụ với bosom
- A cuckold is a person who shares a bosom with at least one other person. Một người bị cắm sừng là người chia sẻ bạn gái với ít nhất một người khác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bosom nghĩa là gì?
bosom (danh từ) nghĩa là ngực, ngực áo, ngực áo sơ mi.
bosom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bosom: giọng Anh (UK) /ˈbʊz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊz(ə)m/.