TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bosom

UK/ˈbʊz(ə)m/ US/ˈbʊz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

bosom nghĩa là ngực, ngực áo, ngực áo sơ mi.

Nghĩa của bosom

Danh từ

  1. Ngực.
  2. Ngực áo; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi.
  3. Giữa lòng.
    • in the bosom of one's familyở giữa gia đình
  4. Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.
    • it commes home to my bosomđiều đó làm cho lòng tôi xúc động
  5. Mặt (sông, hồ...).

Dạng từ của bosom

Số nhiềubosoms
Ngôi thứ ba số ítbosoms
Hiện tại phân từ (-ing)bosoming
Quá khứ phân từbosomed
Quá khứbosomed

Họ từ của bosom

Cụm từ, thành ngữ với bosom

  • to take to one's bosom — Lấy làm vợ.

Câu ví dụ với bosom

  • A cuckold is a person who shares a bosom with at least one other person. Một người bị cắm sừng là người chia sẻ bạn gái với ít nhất một người khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bosom nghĩa là gì?

bosom (danh từ) nghĩa là ngực, ngực áo, ngực áo sơ mi.

bosom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bosom: giọng Anh (UK) /ˈbʊz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.