TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bosomy

UK/ˈbʊz(ə)mi/ US/ˈbʊzəmi/ giọng máy của trình duyệt

bosomy nghĩa là có ngực to.

Nghĩa của bosomy

Tính từ

  1. Phụ nữ Có ngực to.

Dạng từ của bosomy

So sánh hơnbosomier
So sánh nhấtbosomiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bosomy

Đồng nghĩa

Họ từ của bosomy

Câu hỏi thường gặp

bosomy nghĩa là gì?

bosomy (tính từ) nghĩa là có ngực to.

bosomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bosomy: giọng Anh (UK) /ˈbʊz(ə)mi/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊzəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.