disbosom
giọng máy của trình duyệt
disbosom nghĩa là bộc lộ can tràng.
Nghĩa của disbosom
Ngoại động từ
- Bộc lộ can tràng; thừa nhận điều dấu kín.
Dạng từ của disbosom
| Ngôi thứ ba số ít | disbosoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disbosoming |
| Quá khứ phân từ | disbosomed |
| Quá khứ | disbosomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disbosom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disbosom nghĩa là gì?
disbosom (ngoại động từ) nghĩa là bộc lộ can tràng.