TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bossism

US/ˈbɑː.ˌsɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

bossism nghĩa là Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.

Nghĩa của bossism

Danh từ

  1. Từ mỹ Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.

Dạng từ của bossism

Số nhiềubossisms

Câu hỏi thường gặp

bossism nghĩa là gì?

bossism (danh từ) nghĩa là Hệ thống trong đó các tổ chức đảng bị các nhà chính trị hàng đầu kiểm soát.

bossism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bossism: giọng Mỹ (US) /ˈbɑː.ˌsɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.