botcher
US/ˈbɑːt.ʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
botcher nghĩa là người làm hỏng việc.
Nghĩa của botcher
Danh từ
- Người làm hỏng việc.
Dạng từ của botcher
| Số nhiều | botchers |
Họ từ của botcher
Câu hỏi thường gặp
botcher nghĩa là gì?
botcher (danh từ) nghĩa là người làm hỏng việc.
botcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của botcher: giọng Mỹ (US) /ˈbɑːt.ʃɜː/.