TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

botcher

US/ˈbɑːt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

botcher nghĩa là người làm hỏng việc.

Nghĩa của botcher

Danh từ

  1. Người làm hỏng việc.

Dạng từ của botcher

Số nhiềubotchers

Họ từ của botcher

Câu hỏi thường gặp

botcher nghĩa là gì?

botcher (danh từ) nghĩa là người làm hỏng việc.

botcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của botcher: giọng Mỹ (US) /ˈbɑːt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.