bottle-feed
US/ˈbɑː.tᵊl.ˌfid/
giọng máy của trình duyệt
bottle-feed nghĩa là nuôi bằng sữa ngoài.
Nghĩa của bottle-feed
Động từ
- Nuôi bằng sữa ngoài (chứ không phải sữa mẹ).
Dạng từ của bottle-feed
| Ngôi thứ ba số ít | bottle-feeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bottle-feeding |
| Quá khứ phân từ | bottle-fed |
| Quá khứ | bottle-fed |
Câu hỏi thường gặp
bottle-feed nghĩa là gì?
bottle-feed (động từ) nghĩa là nuôi bằng sữa ngoài.
bottle-feed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bottle-feed: giọng Mỹ (US) /ˈbɑː.tᵊl.ˌfid/.